'Tagtraum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tagtraumder
[ˈtaːkˌtʁaʊ̯m]Danh từSố nhiều: Tagträume
Định nghĩa
1
mơ mộng- Trạng thái tạm thời tâm trí rời xa thực tại, chìm vào những hình dung hoặc tưởng tượng trong lúc đang thức.
vorübergehende geistige Abwesenheit/Phantasievorstellung während der Phase des Wachseins
„Ich habe also Spielraum für Tagträume - den ich selten auf diese Weise nutze, denn an Tagträumen liegt mir wenig - oder um mir über allerlei Dinge den Kopf zu zerbrechen, was ich mir zugegebenermaßen immer öfter zugestehe.“
“Vì vậy tôi có khoảng trống cho những giấc mơ ban ngày — điều mà tôi hiếm khi sử dụng theo cách này, vì tôi không mấy thiết tha với những giấc mơ ban ngày — hoặc để vò đầu bứt tai về đủ mọi chuyện, điều mà phải thừa nhận là tôi ngày càng cho phép mình làm nhiều hơn.”
„Waiakh unterbricht seinen Tagtraum und reicht ihm eine Armladung dünner Äste.“
“Waiakh cắt ngang cơn mơ mộng ban ngày của mình và đưa cho anh ta một ôm đầy những cành cây mảnh.”