'Talsenke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Talsenkedie
[ˈtaːlˌzɛŋkə]Danh từSố nhiều: Talsenken
Định nghĩa
1
vùng trũng- Chỗ lõm thoai thoải trên địa hình, nơi một thung lũng chạy qua hoặc hình thành.
flache Vertiefung, in der ein Tal verläuft
„Am späten Nachmittag durchquerten wir eine dicht bewaldete Talsenke, und es kam Nebel auf.“
Vào cuối buổi chiều, chúng tôi băng qua một vùng trũng của thung lũng rậm rạp cây cối, và sương mù bắt đầu kéo đến.
„Das liegt in einer Talsenke mitten im Hochland, und von dort erreicht man die Heerstraße, wenn man über die Einöde zwischen den Landsenden wandert.“
Nó nằm trong một vùng trũng của thung lũng giữa miền cao nguyên, và từ đó người ta có thể tới con đường cái quân sự nếu đi bộ qua vùng hoang địa giữa các mũi đất.