'Tangente' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tangentedie
[taŋˈɡɛntə]Danh từSố nhiều: Tangenten
Định nghĩa
1
tiếp tuyến- Đường thẳng chạm vào một đường cong tại đúng một điểm.
Gerade, die eine Kurve in einem Punkt berührt
„Eine Gerade ist genau dann Sekante eines gegebenen Kreises, wenn der Abstand des Kreismittelpunkts von der Geraden kleiner ist als der Radius des Kreises. Bei gleichem Abstand und Radius wäre es eine Tangente.“
“Một đường thẳng là cát tuyến của một đường tròn cho trước khi và chỉ khi khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng nhỏ hơn bán kính của đường tròn. Nếu khoảng cách và bán kính bằng nhau thì đó sẽ là một tiếp tuyến.”