Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Tannenwald' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tannenwald
der
[ˈtanənˌvalt]
Danh từ
Số nhiều: Tannenwälder
Định nghĩa
1
rừng linh sam
- Khu rừng chủ yếu gồm các cây linh sam.
Wald, der vorwiegend aus Tannen besteht
Oben im
Tannenwald
gibt es eine alte Holzhütte.
Phía trên trong rừng linh sam có một túp lều gỗ cũ.
„Er hatte Sophie tags zuvor gegen Mittag an jener Stelle getroffen, wo die Chaussee vom Ufer abbiegt und in einem kleinen
verschwindet.“
Tannenwald
“Vào khoảng giữa trưa ngày hôm trước, anh đã gặp Sophie ở chỗ con đường lớn rẽ khỏi bờ nước và khuất vào một rừng linh sam nhỏ.”
Danh từ