Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Tanzformation' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tanzformation
die
[ˈtant͡sfɔʁmaˌt͡si̯oːn]
Danh từ
Số nhiều: Tanzformationen
Định nghĩa
1
nhóm múa
- Nhóm gồm nhiều vũ công cùng biểu diễn hoặc hoạt động với nhau.
Gruppe aus mehreren Tänzern
„Sie war Tänzerin bei der Mansudae-Kunstakademie, der damals besten
Tanzformation
in Nordkorea.“
Cô ấy là vũ công tại Học viện Nghệ thuật Mansudae, khi đó là nhóm múa tốt nhất ở Bắc Triều Tiên.
Danh từ