'Tanzmatte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tanzmattedie
[ˈtant͡sˌmatə]Danh từSố nhiều: Tanzmatten
Định nghĩa
1
thảm nhảy- Phụ kiện điện tử dùng cho trò chơi máy tính, thường là một tấm thảm có các vùng cảm ứng để người chơi bước lên theo nhịp hoặc theo hướng dẫn trong trò chơi.
elektronisches Zubehör zu Computerspielen
Auf der jüngsten PC-Spiel-Messe waren auch Tanzmatten zu sehen.
Tại hội chợ trò chơi PC gần đây nhất, người ta cũng trưng bày các thảm nhảy.