'Tarifkonflikt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tarifkonfliktder
[taˈʁiːfkɔnˌflɪkt]Danh từSố nhiều: Tarifkonflikte
Định nghĩa
1
tranh chấp- Sự đối đầu, tranh chấp giữa các bên tham gia thương lượng tập thể về tiền lương và điều kiện lao động trong quá trình đàm phán thỏa ước lao động.
die Auseinandersetzung, der Streit zwischen den Tarifpartnern bei Tarifverhandlungen