danh tính giả- Danh tính không có thật được sử dụng làm vỏ bọc để che giấu thân phận thật hoặc phục vụ mục đích ngụy trang.
falsche Identität, welche zu Tarnzwecken verwendet wird
„Seine Tarnidentität war die eines gewissen »Brad Scanion«, der für ein Finanzunternehmen namens Unibank arbeitete und für die Erschließung neuer Standorte in Europa und im Nahen Osten zuständig war.“
Danh tính giả của ông ta là một người tên là “Brad Scanion”, làm việc cho một công ty tài chính tên là Unibank và phụ trách việc mở rộng các địa điểm mới ở châu Âu và Trung Đông.
„Ihr werdet die Tarnidentität, die man euch zugewiesen hat, verinnerlicht haben und ich will, dass ihr voll in dieser Tarnidentität aufgeht.“
Các anh sẽ phải thấm nhuần danh tính giả đã được giao cho mình, và tôi muốn các anh hoàn toàn nhập vai vào danh tính giả đó.