

phạm nhiều tội- Khái niệm trong luật hình sự Đức chỉ trường hợp nhiều hành vi độc lập cùng xâm phạm một hoặc nhiều điều luật hình sự nhiều lần và được xét xử đồng thời trong cùng một vụ án.
ein Begriff aus dem deutschen Strafrecht für den Fall, dass mehrere selbstständige Handlungen ein oder mehrere Strafgesetze mehrfach verletzen und gleichzeitig abgeurteilt werden