'Taubenmist' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Taubenmistder
[ˈtaʊ̯bn̩ˌmɪst]Danh từ
Định nghĩa
1
phân bồ câu- Chất thải từ việc nuôi chim bồ câu, chủ yếu gồm phân bài tiết của chúng.
die Rückstände aus der Taubenhaltung, die in der Hauptsache aus den Exkrementen der Tiere bestehen
„Vom Nildelta gab es nilaufwärts bis nach Nubien schon im Altertum auf den jährlich überschwemmten Feldern an den Ufern des Nil Getreide- und Gemüseanbau. Zusätzlich zur natürlichen Düngung mit Nilschlamm wurde Taubenmist verwendet.“
“Từ đồng bằng sông Nile ngược lên đến Nubia, ngay từ thời cổ đại người ta đã trồng ngũ cốc và rau màu trên những cánh đồng ven sông Nile được ngập lụt hằng năm. Ngoài việc được bón tự nhiên bằng bùn sông Nile, người ta còn sử dụng phân bồ câu.”