Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Tauchfahrt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tauchfahrt
die
[ˈtaʊ̯xˌfaːɐ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Tauchfahrten
Định nghĩa
1
chuyến lặn
- hành trình di chuyển dưới bề mặt nước
Fahrt unter der Wasseroberfläche
„Nach 133 erfolgreichen
Tauchfahrten
sank der Seeteufel auf Grund eines Bedienungsfehlers.“
Sau 133 chuyến lặn thành công, tàu Seeteufel đã chìm do một lỗi vận hành.
Danh từ