Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Taxichauffeur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Taxichauffeur
der
[ˈtaksiʃɔˌføːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Taxichauffeure
Định nghĩa
1
tài xế taxi
- người lái xe taxi chở khách
Fahrer eines Taxis
Der
Taxichauffeur
war seinem Fahrgast beim Einsteigen behilflich.
Tài xế taxi đã giúp hành khách của mình lên xe.
„Eine asphaltierte, aber kaum befahrene Straße und ein schweigsamer, vom Ramadan geschwächter
ließen mich allein mit der Wüste.“
Từ đồng nghĩa
Taxifahrer
Taxilenker
Taxler
Taxichauffeur
Một con đường trải nhựa nhưng vắng xe qua lại và một tài xế taxi trầm lặng, kiệt sức vì tháng Ramadan khiến tôi đơn độc với sa mạc.
Danh từ