

gấu bông- đồ chơi nhồi bông dành cho trẻ em, chủ yếu được sử dụng làm đồ vật để ôm ấp và ngủ cùng, có hình dáng và ngoại hình được mô phỏng theo một con gấu
vor allem als Kuschel- und Schlaftier verwendetes Stofftier für Kinder, dessen Form und Aussehen einem Bären nachgebildet ist
thanh niên Teddy- (đặc biệt là khi xuất hiện trong một nhóm những người cùng chí hướng) thanh thiếu niên có phong cách ngoại hình và lối sống hướng theo thập niên 1950
(vor allem in einer Gruppe Gleichgesinnter auftretender) Jugendlicher, der sich im Aussehen und Lebensstil an die 1950er Jahre orientiert
vải lông gấu- loại vải dệt giả lông có bề mặt xù xì giống da cừu, làm từ vải flausch, plush (có lớp lông dài) hoặc tương tự, thường được dùng làm lớp lót, chủ yếu trong áo khoác và áo choàng mùa đông cũng như trong áo choàng trẻ em và phụ nữ
einem Schaffell ähnelnder Webpelz aus Flausch, Plüsch (mit langem Flor) oder dergleichen, der als Futter vor allem in Winterjacken und -mänteln sowie in Kinder- und Damenmänteln verarbeitet ist
áo choàng lông gấu- áo choàng dày làm từ vải flausch, plush hoặc tương tự
dicker Mantel aus Flausch, Plüsch oder dergleichen
đồ lót body một mảnh- đồ lót một mảnh dành cho phụ nữ, bao gồm phần thân trên ôm sát lỏng có dây đeo và quần lót được nối liền (cũng có thể mặc như váy ngủ)
aus einem locker anliegenden Oberteil mit Trägern und angesetzten Höschen bestehende einteilige Damenunterwäsche (die auch als Nachtkleid getragen wird)
người đàn ông mập mạp và mềm mại- người đàn ông có thân hình hơi mập và mềm mại, cư xử có vẻ hơi vụng về
dicklicher und weichlicher Mann, der sich leicht ungelenk benimmt
chàng, anh chàng- người nam giới (thường dùng với sắc thái trìu mến, thân mật)
männliche Person