Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Telefonat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Telefonat
das
[teləfoˈnaːt]
Danh từ
Số nhiều: Telefonate
Định nghĩa
1
cuộc điện thoại
- cuộc trò chuyện thông qua điện thoại
Gespräch mittels Telefon
„Für die
Telefonate
habe er Zeugen, außerdem habe er Gesprächsprotokolle angefertigt.“
"Đối với các cuộc điện thoại, ông ấy có nhân chứng, ngoài ra ông ấy đã lập biên bản cuộc trò chuyện."
Từ đồng nghĩa
Telefongespräch
Từ cụ thể hơn
Ferngespräch
Ortsgespräch
„Das
Telefonat
dauerte fast eine Stunde.“
"Cuộc điện thoại kéo dài gần một tiếng đồng hồ."
Danh từ