Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Temperaturrückgang' nghĩa là gì?
Temperaturrückgang
der
[tɛmpəʁaˈtuːɐ̯ʁʏkˌɡaŋ]
Danh từ
Số nhiều: Temperaturrückgänge
Định nghĩa
1
giảm nhiệt độ
- sự giảm xuống của giá trị nhiệt độ
Verringerung des Temperaturwertes
In den Herbstmonaten ist mit einem
Temperaturrückgang
zu rechnen.
Vào những tháng mùa thu, có thể dự đoán sẽ có sự giảm nhiệt độ.
Từ đồng nghĩa
Temperatursturz
Từ trái nghĩa
Temperaturanstieg
Innerhalb des letzten Jahres gab es bei uns mehrere
Temperaturrückgänge
.
Trong vòng một năm qua, ở khu vực chúng tôi đã có nhiều đợt giảm nhiệt độ.
Danh từ