

tàu tiếp tế- tàu chiến có nhiệm vụ cung cấp vật tư và hỗ trợ hậu cần cho các tàu khác trong hạm đội
Kriegsschiff, das für die Versorgung anderer Schiffe zuständig ist
toa chở nhiên liệu- toa xe chuyên chở nhiên liệu (than/nước) được kéo theo sau đầu máy hơi nước
Vorratsbehälter einer Dampflokomotive