sự thờ cúng quỷ- hành động tôn thờ hoặc sùng bái ma quỷ, thường liên quan đến các nghi lễ tà giáo hoặc tôn giáo không chính thống
Anbetung/Verehrung des Teufels
„In ihrer Beschreibung von Braithwhites Arbeitsraum ließ sie den Glassarg unerwähnt und berichtete stattdessen von einer nicht näher bestimmten Auswahl merkwürdiger Vorrichtungen, die eher nach Teufelsanbetung als nach einem Regierungsauftrag aussahen.“
Trong mô tả về không gian làm việc của Braithwhite, cô ấy không đề cập đến chiếc quan tài thủy tinh mà thay vào đó kể về một bộ sưu tập không xác định các thiết bị kỳ lạ, trông giống như đồ dùng cho việc thờ cúng quỷ hơn là cho một dự án của chính phủ.
„Ende des neunzehnten Jahrhunderts gab es viele Randgruppen, die sich mit Schwarzer Magie und Teufelsanbetung beschäftigten.“
Vào cuối thế kỷ mười chín, có nhiều nhóm ngoài lề xã hội chuyên tâm vào ma thuật hắc ám và sự thờ cúng quỷ.