'Textdeckung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Textdeckungdie
[ˈtɛkstˌdɛkʊŋ]Danh từ
Định nghĩa
1
độ phủ văn bản- lượng từ trong một văn bản mà người đọc có thể hiểu được khi đã nắm vững một kho từ vựng nhất định
Menge der Wörter eines Textes, die man kennt, wenn man einen bestimmten Wortschatz beherrscht
„Solche Auswertungen braucht man einerseits zur Erstellung von Wortschatzminima, das Anwachsen der »Textdeckung«, die mit einer gegebenen Anzahl von x häufigsten Wörtern erreicht wird, wird von der Quantitativen Linguistik jedoch auch als eigene Fragestellung untersucht und weist eine charakteristische Kurve auf.“
Những đánh giá như vậy một mặt cần thiết để xác định các mức từ vựng tối thiểu, nhưng mặt khác, sự gia tăng của 'độ phủ văn bản' đạt được với một số lượng x từ thông dụng nhất cũng được Ngôn ngữ học Định lượng nghiên cứu như một vấn đề riêng biệt và thể hiện một đường cong đặc trưng.
„KUML und KUMV geben die Textdeckung der laufenden beziehungsweise der verschiedenen Wörter wieder.“
KUML và KUMV phản ánh độ phủ văn bản của các từ đang xét tương ứng với các từ khác nhau.