'Theaterbühne' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Theaterbühnedie
[teˈʔaːtɐˌbyːnə]Danh từSố nhiều: Theaterbühnen
Định nghĩa
1
sân khấu- bục hoặc khu vực được nâng cao trong nhà hát, nơi các diễn viên biểu diễn trước khán giả
Plattform, auf der Schauspieler vor Zuschauern agieren
„Gegen erbitterten Widerstand schuf er 1970 in Berlin die Schaubühne mit dem Ziel, mit Stücken aus der Klassik und der Gegenwart die Ideen der rebellischen Jugend auf die Theaterbühne zu bringen, um ihnen dort zugleich Geltung zu verschaffen und sie zu besänftigen.“
Vượt qua sự phản đối quyết liệt, vào năm 1970 ông đã tạo ra Nhà hát Schaubühne ở Berlin với mục tiêu đưa những ý tưởng của giới trẻ nổi loạn lên sân khấu thông qua các vở kịch cổ điển và đương đại, đồng thời vừa công nhận vừa làm dịu đi những ý tưởng đó.
„Charlotte Rampling ist ja eine Filmschauspielerin und es war ihre allererste Performance auf einer Theaterbühne.“
Charlotte Rampling vốn là một nữ diễn viên điện ảnh và đây là màn trình diễn đầu tiên của cô ấy trên sân khấu kịch.