'Thermik' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Thermikdie
[ˈtɛʁmɪk]Danh từ
Định nghĩa
1
dòng nhiệt- luồng không khí ấm di chuyển hướng lên trên, thường được các phi công tàu lượn và diều lượn sử dụng để bay lên cao
aufwärts gerichtete Warmluftbewegung
Ohne gute Thermik lohnt es sich nicht, ein Segelflugzeug zu starten.
Không có dòng nhiệt tốt thì không đáng để cất cánh một chiếc tàu lượn.
„In den Alpen und im Alpenvorland kreisen bei guter Thermik nicht weniger als zwei bis drei Dutzend Gleit- und Deltaflieger gleichzeitig über dem Tal.“
Ở dãy Alps và vùng tiền Alps, khi có dòng nhiệt tốt, không ít hơn hai đến ba chục chiếc tàu lượn và diều lượn cùng lúc bay vòng trên thung lũng.