

Từ điển đồng nghĩa- một bộ sưu tập từ vựng phong phú, thường chỉ sử dụng một ngôn ngữ và được sắp xếp theo chủ đề, trong đó các từ ngữ được kết nối với nhau thông qua các mối quan hệ ngữ nghĩa
eine einsprachige, meist umfangreiche und nach Themen sortierte Wörtersammlung mit Vokabular, dessen Begriffe durch Relationen miteinander verbunden sind
Từ điển đồng nghĩa tích hợp- từ điển đồng nghĩa được tích hợp sẵn trong chương trình xử lý văn bản
in ein Textverarbeitungsprogramm integriertes Synonymwörterbuch
Kho báu- công trình kiến trúc nơi cất giữ các bảo vật quý giá
Gebäude, in dem Schätze verwahrt wurden