'Tiefstart' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tiefstart
der
[ˈtiːfˌʃtaʁt]Danh từSố nhiều: Tiefstarts
Định nghĩa
1
xuất phát thấp- Cách xuất phát trong chạy cự ly ngắn không ở tư thế đứng yên thẳng người, mà từ tư thế ngồi chồm hỗm hoặc khom thấp.
nicht aus dem Stand, sondern aus einer kauernden Haltung erfolgender Start bei einem Kurzstreckenlauf
„Sowohl bei Sprintern mit internationalen Sprintleistungen als auch bei Sportlern ohne Sprintspezialisierung wies der Tiefstart Vorteile auf.“
Cả ở các vận động viên chạy nước rút có thành tích quốc tế lẫn ở các vận động viên không chuyên về chạy nước rút, kiểu xuất phát thấp đều cho thấy ưu thế.