'Tigerlook' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tigerlookder
[ˈtiːɡɐˌlʊk]Danh từSố nhiều: Tigerlooks
Định nghĩa
1
họa tiết hổ- Diện mạo hoặc phong cách được chi phối bởi hoa văn trông giống lông da hổ.
Erscheinungsbild/Stil, dominiert von einem Muster, das einem Tigerfell ähnelt
„Die Leute mochten den Tiger Willi, zu dessen Markenzeichen Weste und Käppi im Tigerlook gehörten, und der ein so großes Herz hatte für all die Geschundenen, für diejenigen, die am Rand der Gesellschaft ein tristes Dasein fristeten, und für die er seine Lieder sang.“
“Mọi người đều quý mến Willi Hổ, người có dấu hiệu nhận biết là chiếc áo gilê và mũ lưỡi trai mang họa tiết hổ, và là người có một trái tim lớn dành cho tất cả những ai bị cuộc đời chà đạp, cho những người phải sống một cuộc đời tăm tối ở bên lề xã hội, và ông đã hát những bài ca của mình cho họ.”