'Todfeindin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Todfeindindie
[ˈtoːtˌfaɪ̯ndɪn]Danh từSố nhiều: Todfeindinnen
Định nghĩa
1
tử thù- Người phụ nữ là kẻ thù không đội trời chung, thù địch sâu sắc đến mức không thể hòa giải.
unversöhnliche Feindin
Sie hatte Marita vor den anderen bloßgestellt und sich damit eine neue Todfeindin gemacht, das war ihr klar.
Cô đã làm Marita bẽ mặt trước mặt mọi người và vì thế tự chuốc lấy một kẻ tử thù mới, điều đó thì cô hiểu rõ.
„Und ausgerechnet diese Frau, die er seit der Heirat der Tochter Renée unausgesetzt enttäuscht, geärgert und entsetzt hatte, die ihm bei alldem schon längst nicht mehr gewogen sein konnte – diese so mächtige und einflußreiche Präsidentin macht der leichtsinnige Marquis zu seiner Todfeindin durch die Verführung ihrer noch unverheirateten Tochter Anne-Prospère.“
“Và trớ trêu thay, chính người phụ nữ này, người mà từ sau cuộc hôn nhân của cô con gái Renée, hắn đã không ngừng làm thất vọng, chọc giận và khiến kinh hãi, người từ lâu không thể còn thiện cảm với hắn trước tất cả những điều ấy – vị nữ chủ tịch đầy quyền lực và có ảnh hưởng này lại bị vị hầu tước khinh suất biến thành kẻ tử thù của mình bằng việc quyến rũ cô con gái Anne-Prospère vẫn còn chưa kết hôn của bà.”