'Tollheit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tollheitdie
[ˈtɔlhaɪ̯t]Danh từSố nhiều: Tollheiten
Định nghĩa
1
điên loạn- Trạng thái mà một người trở nên điên dại, cuồng loạn hoặc giận dữ dữ dội.
Zustand, in dem man verrückt, rasend, wütend ist
„Manche junge Staaten, so scheint es, lernen nur schwer aus den Fehlern und Verirrungen der alten Nationen. Sie wollen ihre eigenen Tollheiten begehen, wollen ihren eigenen Barbareien verfallen.“
“Một số quốc gia trẻ, dường như, chỉ rất khó học từ những sai lầm và lầm lạc của các dân tộc lâu đời. Họ muốn tự mình phạm những sự điên loạn của riêng họ, muốn tự mình rơi vào những hành động man rợ của riêng họ.”
Die Tollheit oder Tobsucht geht in der Regel nicht mit Fieber einher.
Chứng điên loạn hoặc cuồng dại thường không đi kèm với sốt.
2
quá khích- Sự quá đà, náo nhiệt và bốc đồng do vui vẻ hoặc hưng phấn quá mức.
Ausgelassenheit und Übermut
Diese Tollheit beim Karneval können manche überhaupt nicht verstehen.
Một số người hoàn toàn không thể hiểu được sự quá khích này trong lễ hội hóa trang.
„Vollgestopft mit Makkaroni und beschwipst vom Chianti und Montepulciano, hatten wir kein Verlangen nach Liebe, und beim Erwachen waren unsere Tollheiten nicht der Rede wert.“
“No nê mì macaroni và ngà ngà vì Chianti và Montepulciano, chúng tôi không còn ham muốn tình yêu, và khi tỉnh dậy thì những trò quá khích của chúng tôi chẳng đáng để nhắc tới.”