

vật tổ- sinh vật, thực vật hoặc động vật được xem là thủy tổ, là tổ tiên thiêng liêng trong các dân tộc theo tín ngưỡng vật linh
ein Lebewesen, eine Pflanze oder ein Tier, das als der Urahn, als der heilige Vorfahr angesehen wird (in animistischen Völkern)
biểu tượng vật tổ- biểu tượng mang tính hình tượng của vị thủy tổ này; một con vật hoặc một đồ vật được tôn thờ như dấu hiệu của bộ lạc
ein bildhaftes Symbol für diesen Urahn; ein Tier oder ein Objekt, das als Zeichen des Stammes verehrt wird