

vòng, chuyến đi vòng quanh- Chuyến đi, hành trình hoặc sự di chuyển với điểm xuất phát và điểm đến thường trùng nhau
Reise, Weg oder Bewegung mit in der Regel identischem Ausgangs- und Zielort
vòng quay, tốc độ quay- Tốc độ quay, vòng quay
Drehzahl, Umdrehungen
động tác xoay (ba lê)- Điệu múa trong múa ba lê
Tanzfigur im Ballett