'Touristenvisum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Touristenvisumdas
[tuˈʁɪstn̩ˌviːzʊm]Danh từSố nhiều: Touristenvisa
Định nghĩa
1
thị thực du lịch- Thị thực cho phép một người lưu trú tại một quốc gia với mục đích du lịch.
Visum, das zu touristischen Aufenthalten in einem Land berechtigt
„Ich habe ein Touristenvisum, und wenn ich zur Polizei gehe, dann lande ich im Knast.“
“Tôi có thị thực du lịch, và nếu tôi đến đồn cảnh sát thì tôi sẽ bị tống vào tù.”
„Die Escobars hatten Touristenvisa beantragt, und vielleicht könnte man die mit der Begründung widerrufen, dass von Tourismus keine Rede sein könne, wenn jemand aus Angst um sein Leben flüchtet.“
“Nhà Escobar đã nộp đơn xin thị thực du lịch, và có lẽ người ta có thể hủy chúng với lý do rằng không thể nói là du lịch khi ai đó chạy trốn vì sợ cho tính mạng của mình.”