'Trägersatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Trägersatzder
[ˈtʁɛːɡɐˌzat͡s]Danh từSố nhiều: Trägersätze
Định nghĩa
1
mệnh đề chi phối- mệnh đề bộ phận có vị thế cú pháp cao hơn, mà một mệnh đề bộ phận khác ở bậc dưới phụ thuộc vào nó
syntaktisch übergeordneter Teilsatz, von dem ein anderer, untergeordneter Teilsatz abhängig ist
In dem Satz "Peter kam, obwohl er sich schlecht fühlte" ist "Peter kam" der Trägersatz. In dem Satz "Peter kam, obwohl er sich schlecht fühlte, nachdem er sich angesteckt hatte" ist außer "Peter kam" auch noch "obwohl er sich schlecht fühlte" ein .
Trägersatz
Trong câu "Peter đến, mặc dù anh ấy cảm thấy không khỏe", "Peter đến" là mệnh đề chi phối. Trong câu "Peter đến, mặc dù anh ấy cảm thấy không khỏe, sau khi anh ấy đã bị lây bệnh" thì ngoài "Peter đến", "mặc dù anh ấy cảm thấy không khỏe" cũng là một mệnh đề chi phối.
Nebensätze benötigen einen Trägersatz, von dem sie abhängig sind. Der Trägersatz kann selbst wieder ein Nebensatz oder aber auch ein Hauptsatz sein.
Các mệnh đề phụ cần một mệnh đề chi phối mà chúng phụ thuộc vào. Bản thân mệnh đề chi phối cũng có thể lại là một mệnh đề phụ hoặc cũng có thể là một mệnh đề chính.