

người bán đồ cũ- Người buôn bán các đồ vật cũ, lặt vặt, không có giá trị cao.
Person, die mit alten, nicht wertvollen Sachen/Trödel handelt
người chậm chạp- Người làm việc gì cũng mất quá nhiều thời gian, chậm trễ quá mức.
Person, die übermäßig viel Zeit für etwas benötigt