

sự chuyển tiếp- hành động vượt qua, đi ngang qua hoặc chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác
Übergang, Überschreiten, Hinübergehen
sự vượt biến thể- việc sử dụng một biến thể ngôn ngữ không mang tính định danh cho người nói
Gebrauch einer für den Sprecher nicht identitätsstiftenden Varietät
sự tiến biển- hiện tượng đường bờ biển tiến dần vào đất liền do mực nước biển dâng cao tương đối
landwärtiges Vorrücken einer Küstenlinie
sự vượt trội- sự xuất hiện của các kiểu gen có khả năng vượt trội hơn cả dạng bố mẹ và dạng con cháu
Auftreten von Genotypen, die in ihrer Leistungsfähigkeit die Eltern- und Tochterformen übertreffen
sự vi phạm- hành động cố ý vượt qua ranh giới trong giao tiếp giữa người với người; sự cố tình vi phạm các quy tắc xã hội
(bewusste) Grenzüberschreitung im zwischenmenschlichen Umgang; (absichtlicher) Verstoß gegen gesellschaftliche Regeln