'Transgressiv' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Transgressivder
[tʁansɡʁɛˈsiːf]Danh từ
Định nghĩa
1
thể vượt quá- một dạng động từ vô hạn được hình thành từ phân từ và xuất hiện trong một số ngôn ngữ Slav và Baltic
infinite Verbform, die von Partizipien abgeleitet wird und in einigen slawischen und baltischen Sprachen vorkommt
„Um den Transgressiv Präsens zu formen, bilden Sie zunächst die Form der 3. Person Plural im Präsens, um zu erkennen, welche Endung der Transgressiv bekommen wird.“
Để tạo thành thể vượt quá hiện tại, trước tiên bạn hình thành dạng ngôi thứ ba số nhiều ở thì hiện tại để nhận biết hậu tố mà thể vượt quá sẽ nhận được.