

dây đai truyền động- thường là dây đai dẹt, không có đầu cuối, dùng để truyền chuyển động quay qua những khoảng cách lớn
zumeist flacher, endloser Riemen, der zur Übertragung der Transmission über größere Strecken dient
bộ truyền đạt- một đảng phái hoặc tổ chức đóng vai trò trung gian chuyển tải ý chí từ nhân dân đến các cơ quan nhà nước, hoặc nói chung là người/vật trung chuyển một cái gì đó
eine Partei die als Vermittler für die Willensbildung vom Volk zu den Staatsorganen agiert oder auch ein Vermittler von etwas