Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Traveller' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Traveller
der
[ˈtʁɛvəlɐ]
Danh từ
Số nhiều: Travellers
Định nghĩa
1
lữ khách
- Người đang đi hoặc thường đi du lịch, đi đây đi đó.
Person, die auf Reisen geht/ist
„Auf diese Weise neu ist für den abgebrühten und mit Kameras versehenen
Traveller
von heute nichts mehr.“
Bằng cách này, đối với lữ khách từng trải và được trang bị máy ảnh ngày nay thì không còn gì là mới mẻ nữa.
Từ đồng nghĩa
Reisender
Danh từ