'Treibholz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Treibholzdas
[ˈtʁaɪ̯pˌhɔlt͡s]Danh từSố nhiều: Treibhölzer
Định nghĩa
1
gỗ dạt- Những mảnh gỗ bị nước cuốn trôi rồi dạt vào bờ hoặc trôi nổi theo dòng nước.
Holzstücke, die vom Wasser angeschwemmt werden
„Hier hatte sein Vater früher das Treibholz zu Brettern zersägt.“
Trước kia ở đây cha ông ấy đã cưa gỗ dạt thành ván.
„Er watete vorsichtig weiter, begleitet von der sanft strömenden, hier und dort nur an verborgenen Grundklippen oder festgerammtem Treibholz aufrauschenden Flut.“
Ông lội tiếp một cách thận trọng, cùng với dòng nước lũ chảy nhẹ, chỉ ở chỗ này chỗ kia mới dậy sóng quanh những mỏm đá ngầm khuất dưới đáy hoặc những khúc gỗ dạt bị đóng chặt.