'Treppenstufe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Treppenstufedie
[ˈtʁɛpn̩ˌʃtuːfə]Danh từSố nhiều: Treppenstufen
Định nghĩa
1
bậc thang- Phần bậc riêng lẻ của một cầu thang, dùng để đặt chân khi đi lên hoặc đi xuống.
Stufe einer Treppe
„Ich setzte den Fuß auf die erste schneeverkrustete Treppenstufe und wollte mich am Geländer nach oben ziehen, als mich ein Geräusch in der Bewegung erstarren ließ.“
Tôi đặt chân lên bậc thang đầu tiên phủ đầy tuyết đóng cứng và định bám vào lan can để kéo mình lên, thì một tiếng động khiến tôi khựng lại giữa chừng.
„Ein paar Treppenstufen führten weiter nach unten, und es tat sich ein überraschend großer, hoher Raum auf.“
Vài bậc thang còn dẫn xuống phía dưới nữa, và hiện ra một không gian rộng lớn, cao ráo đến bất ngờ.