

đua trial- Cuộc thi trong đó kỹ năng điều khiển phương tiện của người lái được đem ra thử thách, thường phải vượt qua các chướng ngại vật khó.
Wettbewerb, in dem die Geschicklichkeit des Fahrers eines Fahrzeuges auf die Probe gestellt wird
chạy thử- Cuộc đua hoặc lượt chạy được tiến hành để thử nghiệm, kiểm tra trước khi thi đấu chính thức.
Rennen zur Probe
tam số- Phạm trù số trong ngữ pháp dùng để chỉ đúng ba đối tượng.
Numerus, der eine Dreizahl bezeichnet