„Die Pferde überschütteten die Gesichter der Schlitteninsassen mit feinem, trockenem Schneestaub, weithin klirrten und rasselten Glöckchen und Zaumzeug, und die hurtigen Pferdebeine bildeten mit dem Schatten der überholten Troika ein wirr dahinhuschendes Durcheinander.“
Những con ngựa phủ đầy khuôn mặt của những người ngồi trên xe trượt tuyết bằng lớp bụi tuyết mịn và khô; từ xa vang lên tiếng leng keng và lách cách của chuông và dây cương, và những chân ngựa nhanh nhẹn cùng với bóng của cỗ troika vừa vượt qua tạo thành một mớ hỗn độn lao vụt đi đầy rối mắt.
2
bộ ba- Nhóm gồm ba người, thường cùng hành động hoặc được nhắc đến như một đơn vị.
Gruppe von drei Personen
Die Troika Schröder-Chirac-Putin hat eine Pressekonferenz abgehalten.
Bộ ba Schröder-Chirac-Putin đã tổ chức một cuộc họp báo.
Seit dem Bruch der Troika Schröder-Lafontaine-Scharping standen die Riesen-Egos der Spitzengenossen der Teambildung an der SPD-Spitze entgegen.
Kể từ khi bộ ba Schröder-Lafontaine-Scharping tan rã, những cái tôi quá lớn của các đồng chí lãnh đạo đã cản trở việc xây dựng tinh thần làm việc nhóm ở ban lãnh đạo SPD.