Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Trommelrhythmus' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Trommelrhythmus
der
[ˈtʁɔml̩ˌʁʏtmʊs]
Danh từ
Số nhiều: Trommelrhythmen
Định nghĩa
1
nhịp trống
- nhịp điệu được tạo ra bằng cách đánh trống.
Rhythmus, der getrommelt wird
„Jeder Satz war wie ein Mantra oder ein
Trommelrhythmus
.“
“Mỗi câu đều giống như một câu thần chú hoặc một nhịp trống.”
Danh từ