Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Tulpengarten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tulpengarten
der
[ˈtʊlpn̩ˌɡaʁtn̩]
Danh từ
Số nhiều: Tulpengärten
Định nghĩa
1
vườn tulip
- Khu vườn nơi hoa tulip được trồng.
Garten, in dem Tulpen angepflanzt werden
„Er kalkulierte einen oder zwei Tage ein, um sich um seinen
Tulpengarten
zu kümmern und neu zu sortieren.“
Ông ấy dự tính dành ra một hoặc hai ngày để chăm sóc và sắp xếp lại vườn tulip của mình.
Danh từ