'Tundra' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tundradie
[ˈtʊndʁa]Danh từSố nhiều: Tundren
Định nghĩa
1
đài nguyên- Vùng đồng lạnh lầy lội, không có cây gỗ, nằm ở phía bắc ranh giới rừng Bắc Cực và kéo dài đến lớp băng vùng cực.
sumpfige, baumlose Kältesteppe nördlich der arktischen Waldgrenze bis zur polaren Eisdecke
Die Tundra ist von Schnee bedeckt, die weiße Fläche wird nur von braunen Weidenbüschen unterbrochen.
Đài nguyên bị tuyết phủ kín, khoảng trắng chỉ bị ngắt quãng bởi những bụi liễu màu nâu.
Im Sommer locken die weißen Belugawale, die in riesigen Herden hier auftauchen, Besucher an, oder die Tundra lockt durch die Vielfalt ihrer Vögel.
Vào mùa hè, những con cá voi beluga màu trắng xuất hiện ở đây thành những đàn khổng lồ thu hút du khách, hoặc đài nguyên hấp dẫn nhờ sự đa dạng của các loài chim.