Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Tunke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tunke
die
[ˈtʊŋkə]
Danh từ
Số nhiều: Tunken
Định nghĩa
1
nước chấm
- Chất lỏng dùng để nhúng một thứ gì đó vào.
Flüssigkeit, in die etwas getunkt werden kann
Franz benutzt seine
Tunke
, um dort seine Chips reinzutunken.
Franz dùng nước chấm của mình để nhúng khoai tây chiên vào đó.
Danh từ