nhóm công tác LHQ- nhóm gồm nhiều thành viên của Liên Hợp Quốc cùng phối hợp để đạt được một mục tiêu hoặc thực hiện một hay nhiều nhiệm vụ
mehrere Angehörige der Vereinten Nationen, die zusammen etwas bewirken; eine oder mehrere Aufgaben bewältigen
„Die UN-Hochkommissarin für Menschenrechte stattete Algerien im September einen Besuch ab und diskutierte mit den Behörden den bereits seit langem anstehenden Besuch der UN-Arbeitsgruppe zur Frage des Verschwindenlassens von Personen.“
“Cao ủy Liên Hợp Quốc về Nhân quyền đã thăm Algérie vào tháng Chín và thảo luận với chính quyền về chuyến thăm của nhóm công tác Liên Hợp Quốc về vấn đề cưỡng bức mất tích, vốn đã được chờ đợi từ lâu.”
„Die in der UN-Arbeitsgruppe versammelten Experten diskutieren derzeit auch, welche Möglichkeiten es gibt, um einen Asteroiden auf Erdkurs abzulenken.“
“Các chuyên gia tập hợp trong nhóm công tác Liên Hợp Quốc hiện cũng đang thảo luận về những khả năng có thể dùng để làm chệch hướng một tiểu hành tinh đang lao về phía Trái Đất.”