

chuyển đổi- việc phân công một công chức sang một vị trí công tác khác trong cùng một cơ quan
Zuweisung eines Beamten zu einem anderen Dienstposten innerhalb derselben Behörde
chuyển chậu- việc thay đổi vị trí của một cây trồng
die Veränderung der Position einer Pflanze
chuyển hóa- việc biến đổi một vật từ trạng thái hoặc hình thức này sang trạng thái hoặc hình thức khác
die Umwandlung einer Sache in einen anderen Zustand oder eine andere Form
triển khai- việc thực hiện, hiện thực hóa một kế hoạch hoặc ý tưởng
die Ausführung, Verwirklichung