sự không quan trọng- Tính chất không có ý nghĩa hoặc không có mức độ liên quan, quan trọng đáng kể.
Eigenschaft, keine Bedeutung/Relevanz zu haben
„Er liebte dieses Land, sein Land, seine Nation, identifizierte sich völlig damit, bewunderte die Leistung der Vorausgegangenen, war glücklich, mit den Großen dieses Volkes in direkter Verbindung zu stehen und bei aller eigenen Unbedeutsamkeit, zu ihnen gehören zu dürfen.“
“Ông yêu đất nước này, quê hương ông, dân tộc ông, hoàn toàn đồng nhất mình với nó, ngưỡng mộ thành tựu của những người đi trước, hạnh phúc khi được đứng trong mối liên hệ trực tiếp với những vĩ nhân của dân tộc này và, dù bản thân hết sức không quan trọng, vẫn được phép thuộc về họ.”
„Meiner Meinung nach treffen sowohl die eher psychologisch orientierte These der Verdrängung als auch die mehr soziologisch argumentierende Behauptung der Unbedeutsamkeit des Todes zu.“
“Theo ý kiến của tôi, cả giả thuyết thiên về tâm lý học về sự dồn nén lẫn nhận định lập luận theo hướng xã hội học hơn về sự không quan trọng của cái chết đều đúng.”