„Der Kommerzienrat blieb wirklich im ersten Augenblick sprachlos vor Schreck, denn der Gedanke, trotz aller erlittenen Unbill, war ihm noch zu neu, sich mitten in der Welt, wie er ging und stand und allein auf sich selber angewiesen zu wissen.“
“Viên cố vấn thương mại quả thật trong giây phút đầu đã cứng lưỡi vì kinh hãi, bởi ý nghĩ rằng, dù đã phải chịu bao bất công, đối với ông vẫn còn quá mới mẻ khi biết mình đang ở giữa thế gian, cứ như vậy mà sống, và chỉ có thể dựa vào chính bản thân mình.”
2
phiền toái- Điều không dễ chịu, gây khó khăn hoặc bất lợi cho ai đó.
Unannehmlichkeit
„Jetzt aber, 1940, droht ihm Unbill.“
“Nhưng lúc này, vào năm 1940, phiền toái đang đe dọa ông.”