'Unfallhergang' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Unfallhergangder
[ˈʊnfalˌheːɐ̯ɡaŋ]Danh từSố nhiều: Unfallhergänge
Định nghĩa
1
diễn biến tai nạn- trình tự thời gian chính xác của một vụ tai nạn, tức là cách vụ tai nạn đã xảy ra từng bước như thế nào
genauer zeitlicher Ablauf eines Unfalls
Der genaue Unfallhergang ist noch unklar.
Diễn biến chính xác của vụ tai nạn vẫn chưa rõ ràng.
„Zum Unfallhergang teilte die Polizei mit, dass die 39-Jährige aus dem Bezirk Tulln gegen 20.50 Uhr mit dem Elektrofahrrad samt dem mehrspurigen Fahrradanhänger auf der B19 im Freilandgebiet von Hausleiten in Richtung Tulln unterwegs gewesen sei.“
Về diễn biến vụ tai nạn, cảnh sát cho biết người phụ nữ 39 tuổi đến từ quận Tulln đã đi xe đạp điện cùng với rơ-moóc xe đạp nhiều bánh trên tuyến B19 ở khu vực ngoại ô Hausleiten theo hướng về Tulln vào khoảng 20 giờ 50 phút.