'Unfreier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Unfreierder
[ˈʊnˌfʁaɪ̯ɐ]Danh từSố nhiều: Unfreie
Định nghĩa
1
nô dân- Người lệ thuộc vào người khác và không có các quyền chính trị.
Person, die von anderen abhängig ist und keine politischen Rechte besitzt
„Als Christ und Mensch hatte auch der Unfreie zumindest einen moralischen Anspruch auf menschenwürdige Behandlung.“
Với tư cách là một Kitô hữu và một con người, ngay cả người nô dân ít nhất cũng có một đòi hỏi về mặt đạo đức được đối xử xứng đáng với phẩm giá con người.