Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ungerechtigkeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ungerechtigkeit
die
[ˈʊnɡəˌʁɛçtɪçkaɪ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Ungerechtigkeiten
Định nghĩa
1
sự bất công
- tình trạng thiếu hoặc không có sự công bằng
Mangel an/Fehlen von Gerechtigkeit
„Ein richtiger Mann aber lässt sich auch
Ungerechtigkeiten
nicht gefallen.“
"Nhưng một người đàn ông đúng nghĩa cũng không chấp nhận những sự bất công."
Từ trái nghĩa
Gerechtigkeit
Từ cụ thể hơn
Ungleichbehandlung
„Bei
Ungerechtigkeiten
beherrschte sie sich.“
"Trước những bất công, cô ấy đã kiềm chế được bản thân."
Danh từ