'Ungewissheit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ungewissheitdie
[ˈʊnɡəˌvɪshaɪ̯t]Danh từSố nhiều: Ungewissheiten
Định nghĩa
1
sự bất định- Trạng thái không chắc chắn về hiệu lực, tính đúng đắn hoặc diễn biến, sự phát triển của một điều gì đó.
Unsicherheit hinsichtlich der Geltung oder Entwicklung von etwas
„Hinter ihnen liegen endlose Leichenfelder, vor ihnen ist nichts als Ungewissheit, in ihnen brennt eine Leere, die sie mit Anstand zu ertragen versuchen.“
“Phía sau họ là những cánh đồng xác chết kéo dài vô tận, phía trước họ chẳng có gì ngoài sự bất định, trong họ cháy lên một khoảng trống rỗng mà họ cố gắng chịu đựng một cách đàng hoàng.”
„Die Ungewissheit gehört nach dem Kriegsende zum Alltag.“
“Sự bất định trở thành một phần của cuộc sống hằng ngày sau khi chiến tranh kết thúc.”